Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 处暑 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǔshǔ] tiết xử thử (vào khoảng 22, 23, 24 tháng 8)。二十四节气之一,在8月22,23或24日。参看〖节气〗、〖二十四节气〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 处
| xớ | 处: | xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng) |
| xở | 处: | xở đi (xéo đi); xoay xở |
| xứ | 处: | xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên) |
| xử | 处: | xử sự, xử lí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暑
| thử | 暑: | hàn thử biểu |

Tìm hình ảnh cho: 处暑 Tìm thêm nội dung cho: 处暑
