Cao su chống va đập cửa
Chữ 踖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踖, chiết tự chữ TÍCH, TẾCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踖:
踖
Pinyin: ji2;
Việt bính: zik1;
踖 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 踖
(Động) Vượt qua, đạp lên.(Tính) Túc tích 踧踖: xem túc 踧.
tếch, như "tếch đi mất (cút mất); nhẹ tếch" (vhn)
tích, như "thốc tích (sợ mà mến)" (btcn)
Nghĩa của 踖 trong tiếng Trung hiện đại:
[jí]Bộ: 足- Túc
Số nét: 15
Hán Việt:
đạp; giẫm。践踏。
Số nét: 15
Hán Việt:
đạp; giẫm。践踏。
Chữ gần giống với 踖:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踖
| tích | 踖: | thốc tích (sợ mà mến) |
| tếch | 踖: | tếch đi mất (cút mất); nhẹ tếch |

Tìm hình ảnh cho: 踖 Tìm thêm nội dung cho: 踖
