Chữ 踖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踖, chiết tự chữ TÍCH, TẾCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踖:

踖 tích

Đây là các chữ cấu thành từ này: 踖

踖

Chiết tự chữ 踖

Chiết tự chữ tích, tếch bao gồm chữ 足 昔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踖 cấu thành từ 2 chữ: 足, 昔
  • 足 tú, túc
  • 昔 thách, tách, tích, tếch
  • tích [tích]

    U+8E16, tổng 15 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji2;
    Việt bính: zik1;

    踖 tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 踖

    (Động) Vượt qua, đạp lên.

    (Tính)
    Túc tích 踧
    踖: xem túc 踧.

    tếch, như "tếch đi mất (cút mất); nhẹ tếch" (vhn)
    tích, như "thốc tích (sợ mà mến)" (btcn)

    Nghĩa của 踖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jí]Bộ: 足- Túc
    Số nét: 15
    Hán Việt:
    đạp; giẫm。践踏。

    Chữ gần giống với 踖:

    䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

    Chữ gần giống 踖

    跠, 徣, 蹖, 蹗, 蹘, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踖 Tự hình chữ 踖 Tự hình chữ 踖 Tự hình chữ 踖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 踖

    tích踖:thốc tích (sợ mà mến)
    tếch踖:tếch đi mất (cút mất); nhẹ tếch
    踖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踖 Tìm thêm nội dung cho: 踖