Từ: 图例 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 图例:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 图例 trong tiếng Trung hiện đại:

[túlì] lời ghi chú trên bản đồ。地图、天文图、统计图等上面各种符号的说明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường
图例 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 图例 Tìm thêm nội dung cho: 图例