Từ: 照临 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照临:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 照临 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàolín] chiếu đến; rọi đến (ánh sáng mặt trời, mặt trăng, sao...)。(日、月、星的光)照射到。
曙光照临大地。
ánh nắng ban mai chiếu khắp mọi nơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung
照临 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 照临 Tìm thêm nội dung cho: 照临