Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地层 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìcéng] địa tầng; lớp đất; tầng đất。地壳是由一层一层的岩石构成的,这种岩石层次的系统叫做地层。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 层
| tằng | 层: | tằng tằng (nhiều lớp) |

Tìm hình ảnh cho: 地层 Tìm thêm nội dung cho: 地层
