Từ: 敌忾同仇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敌忾同仇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敌忾同仇 trong tiếng Trung hiện đại:

[díkàitóngchóu] cùng căm thù địch; chung mối thù。指抱着共同的愤,一致对付敌人。亦作"同仇敌忾"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忾

khái:đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇

cừu:cừu hận, oán cừu
敌忾同仇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敌忾同仇 Tìm thêm nội dung cho: 敌忾同仇