Cao su chống va đập cửa

Chữ 窨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窨, chiết tự chữ HUÂN, HẦM, ÂM, ẤM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窨:

窨 ấm, huân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窨

Chiết tự chữ huân, hầm, âm, ấm bao gồm chữ 穴 音 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窨 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 音
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • âm, ơm, ậm
  • ấm, huân [ấm, huân]

    U+7AA8, tổng 14 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin4, xun1, yin1;
    Việt bính: fan1 jam3;

    ấm, huân

    Nghĩa Trung Việt của từ 窨

    (Danh) Nhà hầm.

    (Động)
    Cất giữ lâu ngày.
    ◇Thủy hử truyện
    : Vũ hành giả thâu nhãn khán thì, khước thị nhất úng ấm hạ đích hảo tửu , (Đệ tam thập nhị hồi) Võ hành giả liếc mắt nhìn, biết đó là thứ rượu ngon chôn dưới đất lâu ngày trong vò.

    (Động)
    Hãm hại, làm hại.
    ◇Tây sương kí 西: Nộ thì tiết bả nhất cá thư sanh lai điệt ấm (Đệ tam bổn ) Lúc nóng giận thì làm cho anh chàng thư sinh khổ sở ngất ngư.

    (Động)
    Chịu đựng, nhẫn nhịn.
    ◇Đổng tây sương 西: Thôn thanh ấm khí mai oan (Quyển tứ) Nuốt tiếng nín hơi chôn vùi oan ức.Một âm là huân.

    (Động)
    Ướp hoa vào lá trà cho đượm mùi hương.
    § Cũng như huân .

    âm, như "âm (ướp hương trà)" (gdhn)
    hầm, như "đào hầm; hầm mỏ" (gdhn)

    Nghĩa của 窨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xūn]Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 14
    Hán Việt: HUÂN
    dùng ướp trà (hương hoa)。同"熏",用于窨茶叶。把茉莉花等放在茶叶中,使茶叶染上花的香味。
    Ghi chú: 另见ýn
    [yìn]
    Bộ: 穴(Huyệt)
    Hán Việt: ÂM
    tầng hầm; nhà hầm。地窨子;地下室。
    Ghi chú: 另见xūn
    Từ ghép:
    窨井

    Chữ gần giống với 窨:

    , , , , , , 𥧎,

    Chữ gần giống 窨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窨 Tự hình chữ 窨 Tự hình chữ 窨 Tự hình chữ 窨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窨

    hầm:đào hầm; hầm mỏ
    âm:âm (ướp hương trà)
    窨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窨 Tìm thêm nội dung cho: 窨