Cao su chống va đập cửa

Từ: 东家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东家 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōng·jia] ông chủ; chủ nhân; chủ。受人雇用或聘请的人称他的主人;佃户称租给他土地的地主。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
东家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东家 Tìm thêm nội dung cho: 东家