Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鋁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋁, chiết tự chữ LÃ, LỮ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋁:
鋁
Biến thể giản thể: 铝;
Pinyin: lu:3, lu:4, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;
鋁 lữ
§ Một loài kim chất trắng như bạc, có thể dát ra phiến mỏng hay kéo thành sợi để lâu không rỉ, nguyên tố hóa học (aluminium, Al).
§ Cùng nghĩa với chữ lự 鑢.
lã, như "lã (kim loại nhôm)" (gdhn)
lữ, như "lữ (một loài kim chất trắng như bạc)" (gdhn)
Pinyin: lu:3, lu:4, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;
鋁 lữ
Nghĩa Trung Việt của từ 鋁
(Danh) Nhôm.§ Một loài kim chất trắng như bạc, có thể dát ra phiến mỏng hay kéo thành sợi để lâu không rỉ, nguyên tố hóa học (aluminium, Al).
§ Cùng nghĩa với chữ lự 鑢.
lã, như "lã (kim loại nhôm)" (gdhn)
lữ, như "lữ (một loài kim chất trắng như bạc)" (gdhn)
Dị thể chữ 鋁
铝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋁
| lã | 鋁: | lã (kim loại nhôm) |
| lữ | 鋁: | lữ (một loài kim chất trắng như bạc) |
| rá | 鋁: | cà rá |

Tìm hình ảnh cho: 鋁 Tìm thêm nội dung cho: 鋁
