Chữ 鋁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋁, chiết tự chữ LÃ, LỮ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋁:

鋁 lữ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鋁

鋁

Chiết tự chữ 鋁

Chiết tự chữ lã, lữ bao gồm chữ 金 呂 hoặc 釒 呂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鋁 cấu thành từ 2 chữ: 金, 呂
  • 金 ghim, găm, kim
  • 呂 lã, lả, lớ, lở, lỡ, lử, lữ, lữa, rả, rứa, trả, trở
  • 2. 鋁 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 呂
  • 釒 kim, thực
  • 呂 lã, lả, lớ, lở, lỡ, lử, lữ, lữa, rả, rứa, trả, trở
  • lữ [lữ]

    U+92C1, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 铝;
    Pinyin: lu:3, lu:4, lü3, lãœ3;
    Việt bính: leoi5;

    鋁 lữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 鋁

    (Danh) Nhôm.
    § Một loài kim chất trắng như bạc, có thể dát ra phiến mỏng hay kéo thành sợi để lâu không rỉ, nguyên tố hóa học (aluminium, Al).
    § Cùng nghĩa với chữ lự 鑢
    .

    lã, như "lã (kim loại nhôm)" (gdhn)
    lữ, như "lữ (một loài kim chất trắng như bạc)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鋁:

    鋁, 鋌, 鋣, 鋩, 鋮,

    Dị thể chữ 鋁

    铝,

    Chữ gần giống 鋁

    鉊, 鋔, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙, 鋘, 鋗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鋁 Tự hình chữ 鋁 Tự hình chữ 鋁 Tự hình chữ 鋁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋁

    lã鋁:lã (kim loại nhôm)
    lữ鋁:lữ (một loài kim chất trắng như bạc)
    rá鋁:cà rá
    鋁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鋁 Tìm thêm nội dung cho: 鋁