Cao su chống va đập cửa

Từ: 耗竭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耗竭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耗竭 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàojié] kiệt quệ; tiêu hao hết; dùng hết。消耗净尽。
物资耗竭
dùng hết vật tư.
敌人兵力已经耗竭。
binh lực địch đã kiệt quệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗

gao:gắt gao
hao:hao mòn; hao tổn
hau:hau háu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭

kiệt:khánh kiệt; kiệt sức
耗竭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耗竭 Tìm thêm nội dung cho: 耗竭