Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 耗竭 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàojié] kiệt quệ; tiêu hao hết; dùng hết。消耗净尽。
物资耗竭
dùng hết vật tư.
敌人兵力已经耗竭。
binh lực địch đã kiệt quệ.
物资耗竭
dùng hết vật tư.
敌人兵力已经耗竭。
binh lực địch đã kiệt quệ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗
| gao | 耗: | gắt gao |
| hao | 耗: | hao mòn; hao tổn |
| hau | 耗: | hau háu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭
| kiệt | 竭: | khánh kiệt; kiệt sức |

Tìm hình ảnh cho: 耗竭 Tìm thêm nội dung cho: 耗竭
