Từ: 调幅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调幅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调幅 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáofú] điều hoà biên độ。使载波的频率保持不变,而它的振幅依照所需传递信号的变化规律而变化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幅

bức:bức tranh
调幅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调幅 Tìm thêm nội dung cho: 调幅