Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 地极 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地极:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地极 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìjí] địa cực (nam cực và bắc cực)。地球的南极和北极。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ
地极 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地极 Tìm thêm nội dung cho: 地极