Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ghi trong tiếng Việt:
["- 1 d. Thiết bị dùng để chuyển đường chạy của xe lửa hoặc xe điện. Bẻ ghi.","- 2 đg. 1 Dùng chữ viết hoặc dấu hiệu để lưu giữ một nội dung nào đó, khi nhìn lại có thể biết hoặc nhớ lại nội dung ấy. Ghi địa chỉ. Ghi tên vào danh sách. Ghi nhật kí. Ghi vào lòng (b.; nhớ sâu trong lòng). Tổ quốc ghi công (b.). Đội bóng A ghi hai bàn thắng (b.; đoạt hai bàn thắng). 2 (chm.). Ghi thông tin lên thiết bị nhớ của máy tính.","- 3 t. (kết hợp hạn chế). Có màu giữa màu đen và màu trắng (thường nói về những đồ vật nhân tạo). Chiếc áo màu ghi. Sơn màu ghi."]Dịch ghi sang tiếng Trung hiện đại:
道岔 《使列车由一组轨道转到另一组轨道上去的装置。》录; 录制; 记录 《用录音机或录像机把声音或形象记录下来, 加工制成某种作品。》ghi âm.
录音。
载 《记载1. ; 刊登。》
志 《文字记录。》
填写 《在印好的表格、单据等的空白处, 按照项目、格式写上应写的文字或数字。》
记忆 《记住或想起。》
铁
道岔; 转辙器 《使列车由一组轨道转到另一组轨道上去的装置。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ghi
| ghi | 𪟕: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 𪡴: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 𥶂: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 掑: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 𥱬: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | : | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 記: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 𫂮: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 𫍕: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |

Tìm hình ảnh cho: ghi Tìm thêm nội dung cho: ghi
