Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lành làm gáo, vỡ làm môi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lành làm gáo, vỡ làm môi:
Dịch lành làm gáo, vỡ làm môi sang tiếng Trung hiện đại:
谚好的做瓢, 破的做勺(意谓物尽其用)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lành
| lành | 令: | tốt lành |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lành | 𫅜: | lành mạnh; tốt lành |
| lành | : | lành mạnh |
| lành | 𬙽: | lành mạnh; tốt lành |
| lành | 𫅞: | lành mạnh; tốt lành |
| lành | 苓: | lành mạnh |
| lành | 𡅐: | tốt lành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: làm
| làm | 𪵯: | làm lụng |
| làm | 𬈋: | làm lụng |
| làm | 濫: | làm lụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vỡ
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |
| vỡ | 𥒮: | đập vỡ; vỡ mộng |
| vỡ | 𥓅: | đập vỡ; vỡ mộng |
| vỡ | 𥓶: | đập vỡ; vỡ mộng |
| vỡ | 𥖖: | vỡ tan |
| vỡ | 𥖑: | đập vỡ; vỡ mộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: làm
| làm | 𪵯: | làm lụng |
| làm | 𬈋: | làm lụng |
| làm | 濫: | làm lụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: môi
| môi | 𠶣: | môi mép |
| môi | 𠿃: | môi mép |
| môi | 媒: | môi giới |
| môi | 梅: | ô môi |
| môi | 煤: | môi (than đá) |
| môi | 莓: | thảo môi (dâu ăn lá) |
| môi | 酶: | tiêu hoá môi (men tiêu hoá) |

Tìm hình ảnh cho: lành làm gáo, vỡ làm môi Tìm thêm nội dung cho: lành làm gáo, vỡ làm môi
