Từ: lành làm gáo, vỡ làm môi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lành làm gáo, vỡ làm môi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lànhlàmgáo,vỡlàmmôi

Dịch lành làm gáo, vỡ làm môi sang tiếng Trung hiện đại:


好的做瓢, 破的做勺(意谓物尽其用)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lành

lành:tốt lành
lành:lành mạnh
lành𫅜:lành mạnh; tốt lành
lành󰃬:lành mạnh
lành𬙽:lành mạnh; tốt lành
lành𫅞:lành mạnh; tốt lành
lành:lành mạnh
lành𡅐:tốt lành

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: vỡ

vỡ:vỡ lở, đổ vỡ
vỡ𥒮:đập vỡ; vỡ mộng
vỡ𥓅:đập vỡ; vỡ mộng
vỡ𥓶:đập vỡ; vỡ mộng
vỡ𥖖:vỡ tan
vỡ𥖑:đập vỡ; vỡ mộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: môi

môi𠶣:môi mép
môi𠿃:môi mép
môi:môi giới
môi:ô môi
môi:môi (than đá)
môi:thảo môi (dâu ăn lá)
môi:tiêu hoá môi (men tiêu hoá)
lành làm gáo, vỡ làm môi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lành làm gáo, vỡ làm môi Tìm thêm nội dung cho: lành làm gáo, vỡ làm môi