Cao su chống va đập cửa

Từ: tầm thước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tầm thước:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tầmthước

Nghĩa tầm thước trong tiếng Việt:

["- Nói khổ người vừa phải: Vóc người tầm thước."]

Dịch tầm thước sang tiếng Trung hiện đại:

适中; 不高不矮 《既不是太过, 又不是不及。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tầm

tầm:nói tầm phào
tầm:tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào
tầm:tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào
tầm𣅵:nói tầm phào
tầm:cây tầm xuân
tầm:tầm (bờ sông)
tầm:tầm (bờ sông)
tầm:tầm (hâm lại đồ)
tầm:cây tầm gửi, gậy tầm vông
tầm:cây tầm gửi, gậy tầm vông
tầm:tầm ma (cây han lá ngứa)
tầm:con tầm; tầm(tên một loại cua biển)
tầm:tầm ngư
tầm:tầm ngư
tầm:tầm ngư

Nghĩa chữ nôm của chữ: thước

thước𫵟:thước kẻ; mực thước
thước󱎾:thước kẻ; mực thước
thước𡱩:thước kẻ; mực thước
thước:thước kẻ; mực thước
thước:thước (sáng)
thước:thước (sáng)
thước:thước (kim loại chảy lỏng)
thước:thước (kim loại chảy lỏng)
thước:thước (kim loại chảy lỏng)
thước:thước (kim loại chảy lỏng)
thước:thước (chim quạ)
thước:thước (chim quạ)

Gới ý 33 câu đối có chữ tầm:

Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

tầm thước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tầm thước Tìm thêm nội dung cho: tầm thước