Cao su chống va đập cửa

Từ: 露馅儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 露馅儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 露馅儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòuxiànr] lòi; lộ tẩy (cái dối trá)。比喻不愿意让人知道的事暴露出来。
这本来是捏造的,一对证,就露馅儿了。
đây vốn là bịa đặt, đem đối chứng là lộ ra ngay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馅

hãm:hãm tiết, hãm trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
露馅儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 露馅儿 Tìm thêm nội dung cho: 露馅儿