Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 露馅儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[lòuxiànr] lòi; lộ tẩy (cái dối trá)。比喻不愿意让人知道的事暴露出来。
这本来是捏造的,一对证,就露馅儿了。
đây vốn là bịa đặt, đem đối chứng là lộ ra ngay.
这本来是捏造的,一对证,就露馅儿了。
đây vốn là bịa đặt, đem đối chứng là lộ ra ngay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 露
| ló | 露: | lấp ló |
| lố | 露: | lố lăng |
| lồ | 露: | lồ lộ |
| lộ | 露: | lộ ra |
| rò | 露: | rò mạ |
| ró | 露: | |
| rọ | 露: | rọ lợn |
| rộ | 露: | rộ lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 馅
| hãm | 馅: | hãm tiết, hãm trà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 露馅儿 Tìm thêm nội dung cho: 露馅儿
