Từ: 地磁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地磁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地磁 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìcí] địa từ。地球磁场,地球所具有的磁性,在其周围形成磁场。罗盘指南和磁力探矿都是地磁的利用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁

từ:từ trường
地磁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地磁 Tìm thêm nội dung cho: 地磁