Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: len lỏi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ len lỏi:
Nghĩa len lỏi trong tiếng Việt:
["- Cố sức len vào, dự vào: Len lỏi vào vòng danh lợi."]Dịch len lỏi sang tiếng Trung hiện đại:
插身 《把身子挤进去。》Nghĩa chữ nôm của chữ: len
| len | 𨖲: | len lỏi |
| len | 縺: | áo len, chỉ len, hàng len |
| len | 蹥: | len lỏi |
| len | 𨈆: | len chân; len lỏi |
| len | 連: | len lỏi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lỏi
| lỏi | 𣢹: | bỏ lỏi (sót) không đều |
| lỏi | 𥐧: | cây lỏi, tốt lỏi |
| lỏi | 磊: | |
| lỏi | 𲃲: | len lỏi |
| lỏi | 𨇒: | len lỏi |

Tìm hình ảnh cho: len lỏi Tìm thêm nội dung cho: len lỏi
