Từ: 地貌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地貌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地貌 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìmào] địa mạo; hình dạng bề mặt trái đất。地球表面的形态。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貌

mạo:tướng mạo, đạo mạo; giả mạo
地貌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地貌 Tìm thêm nội dung cho: 地貌