Từ: 明石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明石 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngshí] phèn chua。明矾: 无机化合物,硫酸钾和硫酸铝的含水复盐,无色透明的结晶,化学成分是KAl(SO4)2. 12H2O,水溶液有涩味。供制皮革、造纸等用,又可做媒染剂,医药上可做收敛剂。通常用来使水澄清。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
明石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明石 Tìm thêm nội dung cho: 明石