Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 方程式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方程式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 方程式 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngchéngshì] phương trình。表示两个数学式(如两个数、函数、量、运算)之间相等的一种式子,通常在两者之间有一等号(=)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
方程式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方程式 Tìm thêm nội dung cho: 方程式