Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 均势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 均势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 均势 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnshì] thế cân bằng; sức lực ngang nhau。力量平衡的形势。
形成均势。
hình thành thế cân bằng.
保持均势。
duy trì thế cân bằng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 均

quân:quân bình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
均势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 均势 Tìm thêm nội dung cho: 均势