vu cáo
Ngụy tạo, vu oan, vu khống.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Nãi mật sử nhân vu cáo Bưu giao thông Viên Thuật, toại thu Bưu hạ ngục, mệnh mãn sủng án trị chi
乃密使人誣告彪交通袁術,遂收彪下獄, 命滿寵按治之 (Đệ nhị thập hồi).
Nghĩa của 诬告 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 誣
| vu | 誣: | vu cáo, nói vu vơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |

Tìm hình ảnh cho: 誣告 Tìm thêm nội dung cho: 誣告
