Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 誣告 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誣告:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vu cáo
Ngụy tạo, vu oan, vu khống.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Nãi mật sử nhân vu cáo Bưu giao thông Viên Thuật, toại thu Bưu hạ ngục, mệnh mãn sủng án trị chi
使獄, 滿之 (Đệ nhị thập hồi).

Nghĩa của 诬告 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūgào] vu cáo; vu khống; vu oan (bịa tội tố cáo người khác)。无中生有地控告别人有犯罪行为。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誣

vu:vu cáo, nói vu vơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu
誣告 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 誣告 Tìm thêm nội dung cho: 誣告