Từ: biên niên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ biên niên:
biên niên
Chép việc theo năm tháng, một lối chép sử.
Dịch biên niên sang tiếng Trung hiện đại:
编年。xem biên niên sử
Nghĩa chữ nôm của chữ: biên
| biên | 編: | biên soạn |
| biên | 编: | biên soạn |
| biên | 蹁: | |
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| biên | 邊: | biên giới; vô biên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: niên
| niên | 囝: | niên (con) |
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| niên | 𥝝: | bách niên giai lão |
Gới ý 11 câu đối có chữ biên:
Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân
Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm
Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my
Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

Tìm hình ảnh cho: biên niên Tìm thêm nội dung cho: biên niên
