Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: biên niên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ biên niên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: biênniên

biên niên
Chép việc theo năm tháng, một lối chép sử.

Dịch biên niên sang tiếng Trung hiện đại:

编年。
xem biên niên sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: biên

biên:biên soạn
biên:biên soạn
biên: 
biên:biên giới; vô biên
biên:biên giới; vô biên

Nghĩa chữ nôm của chữ: niên

niên:niên (con)
niên:bách niên giai lão
niên𥝝:bách niên giai lão

Gới ý 11 câu đối có chữ biên:

滿

Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

biên niên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biên niên Tìm thêm nội dung cho: biên niên