Cao su chống va đập cửa

Từ: 会水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会水 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìshuǐ] biết bơi; biết bơi lội。会游泳。
他从小就会水。
từ nhỏ nó đã biết bơi rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
会水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会水 Tìm thêm nội dung cho: 会水