Từ: 初试 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初试:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 初试 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūshì] 1. sơ thí; thí nghiệm lần đầu; vòng sơ khảo。初次试验。
2. thi vòng đầu; thi vòng sơ khảo。分两次举行的考试的第一次。参看〖三伏〗;〖复试〗。见〖原线圈〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 试

thí:khảo thí
初试 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初试 Tìm thêm nội dung cho: 初试