Từ: 浮游 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮游:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浮游 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúyóu] 1. bơi; bơi lội; phù du。在水面上漂浮移动。
浮游生物
sinh vật phù du
2. du ngoạn; rong chơi。漫游。
浮游四方
rong chơi khắp nơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 
浮游 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮游 Tìm thêm nội dung cho: 浮游