Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kết liễu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kết liễu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kếtliễu

Nghĩa kết liễu trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Xong xuôi: Kết liễu chiến tranh. 2. Thủ tiêu: Kết liễu đời tên việt gian."]

Dịch kết liễu sang tiếng Trung hiện đại:

结果 《将人杀死(多见于早期白话)。》
了结 《解决; 结束(事情)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kết

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
kết:kết kim ngọc (chạm trổ)
kết:kết kim ngọc (chạm trổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: liễu

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
liễu:dương liễu
liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
liễu:liễu lam (cây chàm)
liễu:liễu (chất ruthenium)
liễu:liễu (chất ruthenium)

Gới ý 15 câu đối có chữ kết:

Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

Bạch đầu giai lão,Đồng tâm vĩnh kết

Đầu bạc cùng già,Đồng tâm kết mãi

Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Nhiếp thành song bích ảnh,Đế kết bách niên hoan

Chụp thành bức ảnh đôi,Thắt giây mừng trăm tuổi

Bích chiểu kỳ hà khai tịnh đế,Tú vi loan phượng kết đồng tâm

Ao biếc súng sen chung rễ nở,Màn thêu loan phượng kết đồng tâm

kết liễu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kết liễu Tìm thêm nội dung cho: kết liễu