Từ: 均衡论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 均衡论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 均衡论 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnhénglùn] thuyết cân bằng; thuyết thăng bằng。机械论的一种,把力学上的力的平衡理论硬搬到一切自然现象、社会现象上去,认为均衡是经常的状态,而运动、变化、发展是暂时的,阶级社会的发展,不是由于社会内部矛盾(即阶级斗争),而是由于外部原因。均衡论是右倾机会主义的理论根据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 均

quân:quân bình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衡

hoành:hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)
hành:quyền hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
均衡论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 均衡论 Tìm thêm nội dung cho: 均衡论