Chữ 蹦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹦, chiết tự chữ BĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹦

Chiết tự chữ băng bao gồm chữ 足 崩 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹦 cấu thành từ 2 chữ: 足, 崩
  • tú, túc
  • băng
  • []

    U+8E66, tổng 18 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: beng4;
    Việt bính: baang6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蹦


    băng, như "băng ra xa" (gdhn)

    Nghĩa của 蹦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bèng]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 18
    Hán Việt: BẢNG

    1. nhảy。跳。
    欢蹦乱跳
    mừng nhảy cẩng lên
    2. búng; bật; tung ra; bắn ra。东西弹起。
    他蹲下身子,用力一蹦,就蹦了六七尺远
    anh ta ngồi xổm xuống, dùng sức búng một cái, nhảy xa luôn sáu bảy thước
    Từ ghép:
    蹦蹦儿车 ; 蹦蹦儿戏 ; 蹦蹦跳跳 ; 蹦达 ; 蹦儿 ; 蹦高儿 ; 蹦跳

    Chữ gần giống với 蹦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,

    Chữ gần giống 蹦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹦 Tự hình chữ 蹦 Tự hình chữ 蹦 Tự hình chữ 蹦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹦

    băng:băng ra xa
    蹦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹦 Tìm thêm nội dung cho: 蹦