Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹦, chiết tự chữ BĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹦:
蹦
Pinyin: beng4;
Việt bính: baang6;
蹦
Nghĩa Trung Việt của từ 蹦
băng, như "băng ra xa" (gdhn)
Nghĩa của 蹦 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèng]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 18
Hán Việt: BẢNG
动
1. nhảy。跳。
欢蹦乱跳
mừng nhảy cẩng lên
2. búng; bật; tung ra; bắn ra。东西弹起。
他蹲下身子,用力一蹦,就蹦了六七尺远
anh ta ngồi xổm xuống, dùng sức búng một cái, nhảy xa luôn sáu bảy thước
Từ ghép:
蹦蹦儿车 ; 蹦蹦儿戏 ; 蹦蹦跳跳 ; 蹦达 ; 蹦儿 ; 蹦高儿 ; 蹦跳
Số nét: 18
Hán Việt: BẢNG
动
1. nhảy。跳。
欢蹦乱跳
mừng nhảy cẩng lên
2. búng; bật; tung ra; bắn ra。东西弹起。
他蹲下身子,用力一蹦,就蹦了六七尺远
anh ta ngồi xổm xuống, dùng sức búng một cái, nhảy xa luôn sáu bảy thước
Từ ghép:
蹦蹦儿车 ; 蹦蹦儿戏 ; 蹦蹦跳跳 ; 蹦达 ; 蹦儿 ; 蹦高儿 ; 蹦跳
Chữ gần giống với 蹦:
䠞, 䠟, 䠠, 䠡, 䠢, 蹔, 蹘, 蹙, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞, 蹟, 蹠, 蹡, 蹢, 蹣, 蹤, 蹦, 蹧, 躀, 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹦
| băng | 蹦: | băng ra xa |

Tìm hình ảnh cho: 蹦 Tìm thêm nội dung cho: 蹦
