Từ: 坑子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坑子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坑子 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēng·zi] hố; lỗ; hang; vũng; chỗ trũng。坑。
水坑子。
hố nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坑

ganh:ganh đua; ganh tị
khanh:thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
坑子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坑子 Tìm thêm nội dung cho: 坑子