Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 坑气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坑气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坑气 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēngqì] khí mê-tan; khí mỏ; khí độc; chướng khí; ám khí。沼气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坑

ganh:ganh đua; ganh tị
khanh:thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
坑气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坑气 Tìm thêm nội dung cho: 坑气