Từ: 垂柳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂柳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垂柳 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuíliǔ] liễu rủ; thuỳ dương; cây liễu rủ cành。落叶乔木,树枝细长下垂,叶子呈条状披针形,春季开花,黄绿色,雌雄异株。通称垂杨柳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

thuỳ:thuỳ (tới gần)
thùy:thuỳ (tới gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柳

liễu:dương liễu
垂柳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垂柳 Tìm thêm nội dung cho: 垂柳