Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 庙堂 trong tiếng Trung hiện đại:
[miàotáng] triều đình。指朝廷。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庙
| miếu | 庙: | cái miếu, miếu mạo |
| miễu | 庙: | miễu (miếu) |
| mưỡu | 庙: | mưỡu (cái miếu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |

Tìm hình ảnh cho: 庙堂 Tìm thêm nội dung cho: 庙堂
