Từ: 贫嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贫嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贫嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[pínzuǐ] ba hoa; huyên thuyên; lắm điều; lắm lời。爱多说废话或开玩笑的话。
耍贫嘴。
huyên thuyên pha trò.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫

bần:bần cùng; bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
贫嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贫嘴 Tìm thêm nội dung cho: 贫嘴