Từ: 堆积 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堆积:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 堆 • 积

Nghĩa của 堆积 trong tiếng Trung hiện đại:

[duījī] chồng chất; chất đống; tích tụ; xếp đống。(事物)成堆地聚集。
货物堆积如山。
hàng hoá chất đống như núi.
工地上堆积着大批木材和水泥。
trên công trường cây cối và xi măng chồng chất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堆

chui堆:chui rúc, chui nhủi, chui vào
doi堆:doi đất (có hình dài mà hẹp)
duôi堆:dể duôi (coi khinh)
nhoi堆:nhoi lên
sòi堆: 
đoi堆: 
đòi堆:đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn; học đòi
đôi堆:cặp đôi; đôi co
đồi堆:núi đồi; sườn đồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích积:tích luỹ
堆积 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堆积 Tìm thêm nội dung cho: 堆积