Cao su chống va đập cửa

Từ: 垫肩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垫肩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垫肩 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànjiān] 1. lót vai (để giảm ma sát, bảo vệ quần áo và da)。挑或扛东西的时候放在肩膀上的垫子,用来减少摩擦,保护衣服和皮肤。
2. miếng đệm; miếng lót。衬在上衣肩部的三角形衬垫物,使衣服穿起来美观。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垫

điếm:điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肩

khiên:thân khiên trọng nhiệm (gánh vác)
kiên:kiên chương
垫肩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垫肩 Tìm thêm nội dung cho: 垫肩