Từ: 城市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 城市:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thành thị
Đô hội, đô thị, đô ấp.
§ Chỉ khu vực có đường xá rộng, đông người ở, công thương nghiệp phát đạt, được coi là một trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa. Nói tương đối với
hương thôn
村.

Nghĩa của 城市 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngshì] thành thị; đô thị; thành phố。人口集中、工商业发达、居民以非农业人口为主的地区,通常是周围地区的政治、经济、文化中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị
城市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 城市 Tìm thêm nội dung cho: 城市