thành thị
Đô hội, đô thị, đô ấp.
§ Chỉ khu vực có đường xá rộng, đông người ở, công thương nghiệp phát đạt, được coi là một trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa. Nói tương đối với
hương thôn
鄉村.
Nghĩa của 城市 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 城
| thành | 城: | thành trì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 市
| thị | 市: | thành thị |

Tìm hình ảnh cho: 城市 Tìm thêm nội dung cho: 城市
