Cao su chống va đập cửa

Từ: 編輯員 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 編輯員:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biên tập viên
Người giữ việc viết bài vở cho tờ báo hoặc đài truyền thanh, truyền hình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 編

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 輯

tập:tập (gấp lại; kìm hãm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 員

viên:nhân viên, đảng viên, một viên tướng
von:chon von
編輯員 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 編輯員 Tìm thêm nội dung cho: 編輯員