Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 村 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 村, chiết tự chữ CHON, CHÔN, THON, THUN, THUÔN, THUỐN, THÔN, XÓM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 村:

村 thôn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 村

Chiết tự chữ chon, chôn, thon, thun, thuôn, thuốn, thôn, xóm bao gồm chữ 木 寸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

村 cấu thành từ 2 chữ: 木, 寸
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • thôn [thôn]

    U+6751, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cun1;
    Việt bính: cyun1
    1. [孤村] cô thôn;

    thôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 村

    (Danh) Làng, xóm.
    ◎Như: hương thôn
    , nông thôn .
    ◇Đào Uyên Minh : Thôn trung văn hữu thử nhân, hàm lai vấn tấn , (Đào hoa nguyên kí ) Người trong xóm nghe có người này, đều lại hỏi thăm.

    (Tính)
    Quê mùa, chất phác, thô lỗ, tục tằn, ngu ngốc.
    ◎Như: thôn phu người nhà quê, thôn ngôn lời thô tục, thôn tính tính quê mùa, thôn ngu ngu xuẩn.
    ◇Thủy hử truyện : Nhĩ giá tư thôn nhân hảo một đạo lí! (Đệ ngũ hồi) Lũ chúng bay ngu ngốc không hiểu đạo lí chi cả!

    (Động)
    Dùng lời để châm chọc, khiêu khích.
    ◇Thủy hử truyện : Tiểu quan nhân nhược thị bất đương thôn thì, giác lượng nhất bổng sái tử , (Đệ nhị hồi) Nếu lệnh lang không sợ gì, hãy thử ra múa gậy thử tài cao thấp một trận chơi nào.

    thôn, như "thôn xóm" (vhn)
    thon, như "tay thon" (btcn)
    thun, như "thun lại" (btcn)
    chon, như "chon von; chon chót" (gdhn)
    chôn, như "chôn cất" (gdhn)
    thuôn, như "thuôn chỉ" (gdhn)
    thuốn, như "thuốn đất" (gdhn)
    xóm, như "thôn xóm, làng xóm" (gdhn)

    Nghĩa của 村 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (邨)
    [cūn]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 7
    Hán Việt: THÔN
    1. thôn làng; làng nhỏ; xóm; thôn; xã。(村儿)村庄。
    一个小村 儿。
    một làng nhỏ.
    工人新村 。
    làng mới công nhân.
    2. thô tục; thô bỉ; thô lỗ。粗俗。
    村 野。
    thô lỗ.
    Từ ghép:
    村落 ; 村塾 ; 村野 ; 村镇 ; 村庄 ; 村子

    Chữ gần giống với 村:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

    Dị thể chữ 村

    ,

    Chữ gần giống 村

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 村 Tự hình chữ 村 Tự hình chữ 村 Tự hình chữ 村

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 村

    chon:chon von; chon chót
    chôn:chôn cất
    thon:tay thon
    thun:thun lại
    thuôn:thuôn chỉ
    thuốn:thuốn đất
    thôn:thôn xóm
    thồn: 
    xóm:thôn xóm, làng xóm

    Gới ý 15 câu đối có chữ 村:

    Hồng vũ hoa thôn uyên tịnh ỷ,Thuý yên liễu dịch phượng hoà minh

    Mưa nhợt xóm hoa uyên phải ẩn,Khói xanh trang biếc phượng đều kêu

    村 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 村 Tìm thêm nội dung cho: 村