Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 村 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 村, chiết tự chữ CHON, CHÔN, THON, THUN, THUÔN, THUỐN, THÔN, XÓM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 村:
村
Pinyin: cun1;
Việt bính: cyun1
1. [孤村] cô thôn;
村 thôn
Nghĩa Trung Việt của từ 村
(Danh) Làng, xóm.◎Như: hương thôn 鄉村, nông thôn 農村.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Thôn trung văn hữu thử nhân, hàm lai vấn tấn 村中聞有此人, 咸來問訊 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Người trong xóm nghe có người này, đều lại hỏi thăm.
(Tính) Quê mùa, chất phác, thô lỗ, tục tằn, ngu ngốc.
◎Như: thôn phu 村夫 người nhà quê, thôn ngôn 村言 lời thô tục, thôn tính 村性 tính quê mùa, thôn ngu 村愚 ngu xuẩn.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhĩ giá tư thôn nhân hảo một đạo lí! 你這廝村人好沒道理 (Đệ ngũ hồi) Lũ chúng bay ngu ngốc không hiểu đạo lí chi cả!
(Động) Dùng lời để châm chọc, khiêu khích.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiểu quan nhân nhược thị bất đương thôn thì, giác lượng nhất bổng sái tử 小官人若是不當村時, 較量一棒耍子 (Đệ nhị hồi) Nếu lệnh lang không sợ gì, hãy thử ra múa gậy thử tài cao thấp một trận chơi nào.
thôn, như "thôn xóm" (vhn)
thon, như "tay thon" (btcn)
thun, như "thun lại" (btcn)
chon, như "chon von; chon chót" (gdhn)
chôn, như "chôn cất" (gdhn)
thuôn, như "thuôn chỉ" (gdhn)
thuốn, như "thuốn đất" (gdhn)
xóm, như "thôn xóm, làng xóm" (gdhn)
Nghĩa của 村 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (邨)
[cūn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: THÔN
1. thôn làng; làng nhỏ; xóm; thôn; xã。(村儿)村庄。
一个小村 儿。
một làng nhỏ.
工人新村 。
làng mới công nhân.
2. thô tục; thô bỉ; thô lỗ。粗俗。
村 野。
thô lỗ.
Từ ghép:
村落 ; 村塾 ; 村野 ; 村镇 ; 村庄 ; 村子
[cūn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: THÔN
1. thôn làng; làng nhỏ; xóm; thôn; xã。(村儿)村庄。
一个小村 儿。
một làng nhỏ.
工人新村 。
làng mới công nhân.
2. thô tục; thô bỉ; thô lỗ。粗俗。
村 野。
thô lỗ.
Từ ghép:
村落 ; 村塾 ; 村野 ; 村镇 ; 村庄 ; 村子
Chữ gần giống với 村:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Dị thể chữ 村
邨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 村
| chon | 村: | chon von; chon chót |
| chôn | 村: | chôn cất |
| thon | 村: | tay thon |
| thun | 村: | thun lại |
| thuôn | 村: | thuôn chỉ |
| thuốn | 村: | thuốn đất |
| thôn | 村: | thôn xóm |
| thồn | 村: | |
| xóm | 村: | thôn xóm, làng xóm |
Gới ý 15 câu đối có chữ 村:

Tìm hình ảnh cho: 村 Tìm thêm nội dung cho: 村
