Từ: 城根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 城根:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 城根 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénggēn] vùng ven; ven thành; chân thành; sát tường thành。(城根儿)指靠近城墙地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
城根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 城根 Tìm thêm nội dung cho: 城根