Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bì chỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bì chỉ:
bì chỉ
Loại giấy tốt, rất dai sản xuất tại
Vân Nam
雲南,
Quý Châu
貴州,
Giang Tô
江蘇,
Chiết Giang
浙江...
Nghĩa chữ nôm của chữ: bì
| bì | 埤: | (Bồi bổ thêm) |
| bì | 疲: | lì bì (đau ốm hoặc say rượu) |
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chỉ
| chỉ | 只: | chỉ có, chỉ vì |
| chỉ | 咫: | chỉ (thước đo đời nhà Chu dài bằng 8 tấc) |
| chỉ | 址: | địa chỉ |
| chỉ | 恉: | chiếu chỉ, thánh chỉ; ý chỉ |
| chỉ | 扯: | chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỉ | 扺: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỉ | 指: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỉ | 旨: | chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ |
| chỉ | 枳: | bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica) |
| chỉ | 止: | đình chỉ |
| chỉ | 帋: | kim chỉ, sợi chỉ |
| chỉ | 沚: | cù lao ở sông |
| chỉ | 滓: | trà chỉ (cặn, cấn) |
| chỉ | 砥: | |
| chỉ | 祇: | chỉ yếu (miễn là) |
| chỉ | 䊼: | sợi chỉ |
| chỉ | 紙: | kim chỉ, sợi chỉ |
| chỉ | 纸: | kim chỉ, sợi chỉ |
| chỉ | 𥿗: | sợi chỉ |
| chỉ | 脂: | chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi) |
| chỉ | 芷: | bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica) |
| chỉ | 茝: | |
| chỉ | 衹: | chỉ yếu (miễn là) |
| chỉ | 趾: | chỉ (ngón chân) |
| chỉ | 跐: | chỉ đạo (đi đi lại lại) |
| chỉ | 躇: | |
| chỉ | 酯: | tựa an chỉ (chất xốp polyutheran) |
| chỉ | 阯: | địa chỉ |
| chỉ | 隻: | lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời) |
| chỉ | 黹: | kim chỉ (thuật khâu) |

Tìm hình ảnh cho: bì chỉ Tìm thêm nội dung cho: bì chỉ
