Từ: 奇装异服 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奇装异服:
Nghĩa của 奇装异服 trong tiếng Trung hiện đại:
[qízhuāngyìfú] áo quần lố lăng; ăn mặc quái dị。与当时社会上一般人衣着式样不同的服装(多含贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇
| cơ | 奇: | đầu cơ |
| cả | 奇: | cả nhà, cả đời; cả nể |
| kì | 奇: | kì (số lẻ không chẵn) |
| kỳ | 奇: | kỳ (số lẻ không chẵn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 装
| trang | 装: | quân trang, trang sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 异
| dị | 异: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 服
| phục | 服: | tin phục |

Tìm hình ảnh cho: 奇装异服 Tìm thêm nội dung cho: 奇装异服
