Từ: 塔拉瓦岛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塔拉瓦岛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 塔拉瓦岛 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎlāwǎdǎo] Ta-ra-oa; Tarawa (thuộc Ki-ri-ba-ti)。基里巴斯国的一个球状珊瑚礁,位于西太平洋的吉尔伯特群道的北部。它在1942年被日本人占领,在1943年11月的一场恶战后被美国海军陆战队收复。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngói:nhà ngói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岛

đảo:hải đảo, hoang đảo
塔拉瓦岛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塔拉瓦岛 Tìm thêm nội dung cho: 塔拉瓦岛