Cao su chống va đập cửa

Chữ 絆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絆, chiết tự chữ BÁN, BẠN, BẤN, BẬN, BỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絆:

絆 bán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 絆

Chiết tự chữ bán, bạn, bấn, bận, bện bao gồm chữ 絲 半 hoặc 糹 半 hoặc 糸 半 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 絆 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 半
  • ti, ty, tơ, tưa
  • ban, bán, bướng, bận, bớn
  • 2. 絆 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 半
  • miên, mịch
  • ban, bán, bướng, bận, bớn
  • 3. 絆 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 半
  • mịch
  • ban, bán, bướng, bận, bớn
  • bán [bán]

    U+7D46, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ban4;
    Việt bính: bun6;

    bán

    Nghĩa Trung Việt của từ 絆

    (Danh) Cùm ngựa, dây cương buộc ngựa.

    (Động)
    Ngăn trở, chèn chặn, vướng vít.
    ◎Như: bán trụ
    ngăn trở.
    ◇Thủy hử truyện : Na mã khước đãi hồi đầu, bối hậu bán mã tác tề khởi, tương mã bán đảo , , (Đệ ngũ thập nhất hồi) Con ngựa đó sắp quay đầu, (nhưng) các dây sau lưng đều giương lên cả, làm con ngựa bị vướng ngã lăn.

    (Động)
    Gò bó, ước thúc.
    ◇Đỗ Phủ : Tế thôi vật lí tu hành lạc, Hà dụng phù danh bán thử thân , (Khúc giang ) Xét kĩ lí lẽ sự vật, ta hãy nên vui chơi, Để cho cái danh hão gò bó tấm thân, có ích gì?

    bận, như "bận bịu" (vhn)
    bạn, như "bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)" (btcn)
    bấn, như "túng bấn" (btcn)
    bện, như "bện thừng" (btcn)

    Chữ gần giống với 絆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

    Dị thể chữ 絆

    ,

    Chữ gần giống 絆

    緿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 絆 Tự hình chữ 絆 Tự hình chữ 絆 Tự hình chữ 絆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 絆

    bạn:bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)
    bấn:túng bấn
    bận:bận bịu
    bện:bện thừng
    絆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 絆 Tìm thêm nội dung cho: 絆