Từ: 白徒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白徒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch đồ
Binh lính không được huấn luyện.
◇Quản Tử 子:
Dĩ giáo tốt luyện sĩ kích khu chúng bạch đồ, cố thập chiến thập thắng, bách chiến bách thắng
徒, 勝, 勝 (Thất pháp 法) Lấy quân sĩ có huấn luyện đánh đuổi lũ tráng đinh bị trưng tập làm binh lính không được tập tành gì cả, nên mười trận thắng cả mười, trăm trận thắng cả trăm.Phật giáo gọi người đời thường là
bạch đồ
徒.Chỉ đồ đệ không xuất gia.Chỉ người không có học vấn tài cán gì cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ
白徒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白徒 Tìm thêm nội dung cho: 白徒