Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 美感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 美感:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 美感 trong tiếng Trung hiện đại:

[měigǎn] mỹ cảm; khả năng thưởng thức cái đẹp。对于美的感觉或体会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 
美感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 美感 Tìm thêm nội dung cho: 美感