Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hưng phấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hưng phấn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hưngphấn

hưng phấn
Tinh thần hăng hái, phấn chấn, phấn khởi.Kích động.
◇Ba Kim 金:
Tha dị thường hưng phấn, hồn thân phát thiêu, đầu não dã hữu điểm hôn mê
奮, 燒, 迷 (Diệt vong 亡, Đệ thập tứ chương).

Nghĩa hưng phấn trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Tâm trạng các chức năng tâm lí mẫn cảm, tăng cường hoạt động, cảm xúc khó kiềm chế, thường biểu lộ bằng lời nói hay hành động quá mức. 2. Tân huyệt sau vùng đầu, ở huyệt an miên chéo lên 0,5 thốn, chuyên chữa bệnh tim đập quá nhanh, di chứng đần độn sau bệnh não, ngủ nhiều."]

Dịch hưng phấn sang tiếng Trung hiện đại:

风发 《原指像风一样迅速, 现多指奋发。》
兴奋; 鼓舞 《大脑皮层的两种基本神经活动过程之一, 是在外部或内部刺激之下产生的。兴奋引起或增强皮层和相应器官机能的活动状态, 如肌肉的收缩、腺体的分泌等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hưng

hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: phấn

phấn: 
phấn:phấn đấu
phấn:phấn đấu
phấn: 
phấn:phấn hoa; son phấn
phấn:phấn (chuột mắt hí)

Gới ý 15 câu đối có chữ hưng:

Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

hưng phấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hưng phấn Tìm thêm nội dung cho: hưng phấn