Cao su chống va đập cửa

Từ: 躯干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躯干:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 躯干 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūgàn] thân người; thân thể (trừ đầu và tứ chi)。人体除去头部、四肢所余下的部分叫躯干。也叫胴(ḍng)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躯

khu:khu can (thân người)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão
躯干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 躯干 Tìm thêm nội dung cho: 躯干