Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 躯干 trong tiếng Trung hiện đại:
[qūgàn] thân người; thân thể (trừ đầu và tứ chi)。人体除去头部、四肢所余下的部分叫躯干。也叫胴(ḍng)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 躯
| khu | 躯: | khu can (thân người) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |

Tìm hình ảnh cho: 躯干 Tìm thêm nội dung cho: 躯干
