Từ: 墙根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墙根:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 墙根 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánggēn] chân tường。(墙根儿)墙的下段跟地面接近的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墙

tường:tường đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
墙根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 墙根 Tìm thêm nội dung cho: 墙根